I. Chi phí học tập hàng tháng

LỚPPHÍ 2 BUỔIPHÍ BÁN TRÚPHÍ BÁN NỘI TRÚPHÍ NỘI TRÚ
12.100.0001.450.0003.650.0004.850.000
22.150.0001.500.0003.750.0005.000.000
32.200.0001.550.0003.850.0005.150.000
42.250.0001.600.0003.950.0005.300.000
52.300.0001.650.0004.050.0005.450.000
62.350.0001.650.0004.050.0005.450.000
72.500.0001.700.0004.200.0005.700.000
82.650.0001.750.0004.350.0005.950.000
92.800.0001.800.0004.500.0006.200.000
102.900.0001.800.0004.500.0006.200.000
113.100.0001.850.0004.600.0006.400.000
123.400.0001.900.0004.700.0006.600.000

II. Chi phí hoạt động tăng cường từ 15h00 – 17h00 hằng ngày

Chỉ áp dụng cho học sinh học chế độ hai buổi và bán trú:    + Lớp 1,2,3,4:  850.000đ/1 tháng.
+ Lớp 5,6,7,8:  900.000đ/1 tháng.  
+ Lớp 9,10,11:  950.000đ/1 tháng.  
+ Lớp 12:        1.000.000đ/1 tháng.

– Học sinh bán nội trú và nội trú đã bao gồm trong phí bán nội trú và phí nội trú ở trên bảng.

III. Chế độ miễn giảm học phí

IV. Chi phí khác

– Đối với học sinh Nội trú nếu có nhu cầu ở lại trường vào thứ Bảy, Chủ nhật, thì phải đóng thêm 400.000đ/tuần.

– Sách giáo khoa sẽ mua tại trường giá theo bìa của nhà sách.

– Chi phí đồng phục:

Bảng chi phí đồng phục
1Áo nam140.000/cáiÁo nữ130.000/cái
2Quần tây nam180.000/cáiVáy nữ160.000/cái
3Áo thể dục nam – nữ100.000/cáiÁo dài: Tự may theo mẫu của trường
  4  Quần thể dục nam – nữ  100.000/cái  Giày đồng phục: Tự mua theo mẫu của trường

V. Các khoản phí đầu năm

Lệ phí đầu năm chỉ đóng duy nhất 1 lần vào đầu năm bao gồm: Cơ sở vật chất, Nước uống, Hồ sơ, Đề cương ôn tập, In ấn – photo tài liệu học tập, Giấy thi, Khám sức khỏe định kỳ, Thuốc y tế, Sổ liên lạc, Bảng tên, …

STTLệ phí đầu nămKhối 1-5Khối 6-11Khối 12
1Hai buổi1.700.000đ/năm2.000.000đ/năm2.300.000đ/năm
2Bán trú2.000.000đ/năm2.300.000đ/năm2.600.000đ/năm
3Bán nội trú2.300.000đ/năm2.600.000đ/năm2.900.000đ/năm
4Nội trú2.600.000đ/năm2.900.000đ/năm3.200.000đ/năm
5Hội phụ huynh học sinh500.000đ/năm500.000đ/năm500.000đ/năm

*Lưu ý: